{"product_id":"wj2130-8076","title":"Bánh xe xoay công nghiệp YUEI bánh xe cao su đường kính 130","description":"[Đặc trưng]\u003cbr\u003e●Bước lắp tự do, loại cố định và loại cố định có nút chặn tự do là như nhau.\u003cbr\u003e●Là loại bánh tiêu chuẩn xe lồng.\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Sử dụng]\u003cbr\u003e-Lý tưởng cho xe đẩy và toa xe.\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e【sự chỉ rõ】\u003cbr\u003e-Tải trọng cho phép (daN): 160\u003cbr\u003e-Tải trọng cho phép (kgf): 163.2\u003cbr\u003e- Đường kính bánh xe D (mm): 130\u003cbr\u003e-Chiều rộng bánh xe (mm): 40\u003cbr\u003e- Chiều cao lắp H (mm): 170\u003cbr\u003e- Đế lắp A (mm): 102\u003cbr\u003e- Lắp ghế B (mm): 102\u003cbr\u003e● Khoảng cách lắp X (mm): 75 đến 80\u003cbr\u003e● Khoảng cách lắp Y (mm): 75 đến 80\u003cbr\u003e- Đường kính lỗ lắp P (mm): 11\u003cbr\u003e-Tải trọng cho phép (N): 1600\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Thông số kỹ thuật 2]\u003cbr\u003eloại xoay\u003cbr\u003e●Loại tấm\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Vật liệu\/Hoàn thiện]\u003cbr\u003ePhụ kiện kim loại: thép\u003cbr\u003eXử lý bề mặt phụ kiện kim loại: hoàn thiện đơn sắc hóa trị ba\u003cbr\u003eBánh xe: bánh thép, cao su\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Đặt nội dung\/phụ kiện]\u003cbr\u003e-\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e【Ghi chú】\u003cbr\u003e-","brand":"kital-japanese","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":42119131300069,"sku":"WJ2130                        8076","price":0.0,"currency_code":"JPY","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0550\/6459\/2613\/products\/WJ2130_8076__MA.jpg?v=1637690036","url":"https:\/\/orangebook-digest.com\/vi\/products\/wj2130-8076","provider":"kital-japanese","version":"1.0","type":"link"}