[Đặc trưng] ●Vị trí lắp của kệ giữa có thể thay đổi tùy theo bước lỗ. ● Bánh xe là bánh cao su 100φ (2 bánh cố định, 2 bánh linh hoạt có nút chặn) ● Tải trọng đồng đều 200kg/xe ● Kiểu lắp ráp ● Giá đỡ dụng cụ: Loại nhựa B (vòng) được sử dụng
[Sử dụng] ●Để lưu trữ và quản lý dụng cụ.
【sự chỉ rõ】 - Số ngăn chứa: 40 - Mặt tiền (mm): 693 - Chiều sâu (mm): 550 - Chiều cao (mm): 786 - Tải trọng tối đa (kg/chiếc): 200 ● Ứng dụng: Dành cho HSK100A/NC5-100 - Kệ dụng cụ (giai đoạn): 2 - Màu giá đỡ: tím - Kích thước tay nắm phụ (mm): 200 -Số ngăn (miếng): 40
[Thông số kỹ thuật 2] - Bánh xe: Loại cố định 100 mm (2 cái), Loại linh hoạt (có nút đậy) 100 mm (2 cái)
[Vật liệu/Hoàn thiện] -Thân máy: Thép -Giá đỡ: nhựa PP - Phụ kiện kim loại Caster: thép -Bánh xe: cao su
[Đặt nội dung/phụ kiện] -
【Ghi chú】 -
giá cả phải chăng
¥0
Gia ban
¥0
giá cả phải chăng
¥0
Doanh thubán hết
đơn giá
/Xung quanh
đã bao gồm thuế
Sử dụng mũi tên phải và trái để điều hướng bản trình chiếu hoặc vuốt sang trái hoặc phải nếu sử dụng thiết bị di động
Việc chọn một lựa chọn dẫn đến làm mới toàn bộ trang.
Nhấn phím cách và sau đó nhấn các phím mũi tên để chọn.