TRUSCO TYS series bánh xe cao su cố định bằng thép không gỉ 75 mm
お気に入り機能をご利用いただくにはログインが必要です。
閉じる
【order ID】8185261
【basic item number】TYSKSUS75*********************4600
【brand name】TRUSCO NAKAYAMA CORPORATION
【minimum order quantity】1Pcs
【packages】20
【manufacturer name】TRUSCO NAKAYAMA CORPORATION
【Country of origin】Japan
【Weight】302G
[Tính năng] ● Được làm hoàn toàn bằng thép không gỉ với khả năng chống nước và chống ăn mòn cực tốt. ●Tất cả các phụ kiện bằng thép không gỉ phù hợp để sử dụng xung quanh nước. ●Bánh lăn tiêu chuẩn tải trọng nhẹ/trung bình với khả năng vận hành và khả năng chịu tải tốt. Bánh xe có kích thước tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi cho xe đẩy hàng, pallet hộp cuộn và các công việc thông thường khác.
[Ứng dụng] ●Đối với xe đẩy vận chuyển, pallet hộp cuộn và các công việc thông thường khác.
[Thông số kỹ thuật] - Tải trọng cho phép (daN): 60 - Tải trọng cho phép (kgf): 61.2 - Đường kính bánh xe D (mm): 75 - Chiều rộng bánh xe (mm): 25 - Chiều cao lắp H (mm): 93 - Ghế lắp A ( mm): 70 ● Đế lắp B (mm): 47 ● Bước lắp X (mm): 55 ● Bước lắp Y (mm): 28 ● Đường kính lỗ lắp P (mm): 8,8
[Thông số kỹ thuật 2] ● Loại tấm ● Loại cố định
[Vật liệu/Hoàn thiện] ●Phụ kiện kim loại: Không gỉ ●Bánh xe: Cao su
[Đặt nội dung/phụ kiện]
-
【Ghi chú】
-
[Ứng dụng] ●Đối với xe đẩy vận chuyển, pallet hộp cuộn và các công việc thông thường khác.
[Thông số kỹ thuật] - Tải trọng cho phép (daN): 60 - Tải trọng cho phép (kgf): 61.2 - Đường kính bánh xe D (mm): 75 - Chiều rộng bánh xe (mm): 25 - Chiều cao lắp H (mm): 93 - Ghế lắp A ( mm): 70 ● Đế lắp B (mm): 47 ● Bước lắp X (mm): 55 ● Bước lắp Y (mm): 28 ● Đường kính lỗ lắp P (mm): 8,8
[Thông số kỹ thuật 2] ● Loại tấm ● Loại cố định
[Vật liệu/Hoàn thiện] ●Phụ kiện kim loại: Không gỉ ●Bánh xe: Cao su
[Đặt nội dung/phụ kiện]
-
【Ghi chú】
-
- giá cả phải chăng
- ¥0
- Gia ban
- ¥0
- giá cả phải chăng
-
- đơn giá
- /Xung quanh
Doanh thu
bán hết
đã bao gồm thuế
Sử dụng mũi tên phải và trái để điều hướng bản trình chiếu hoặc vuốt sang trái hoặc phải nếu sử dụng thiết bị di động