Máy khoan góc SP 13 mm (có cơ cấu quay tiến/lùi)
お気に入り機能をご利用いただくにはログインが必要です。
閉じる
【order ID】3900916
【basic item number】SP1513AH**********************1164
【brand name】VESSEL CO.,INC.
【minimum order quantity】1Pcs
【packages】1
【manufacturer name】VESSEL CO.,INC.
【Country of origin】Japan
【Weight】1.744KG
[Tính năng] ● Kích thước nhỏ, nhẹ hơn nhiều so với máy khoan điện có cùng hiệu suất. ●Loại đầu nghiêng lý tưởng cho không gian chật hẹp. ●Thao tác đòn bẩy để định tâm dễ dàng. -Loại bánh răng hành tinh. ●Vì là ống xả phía sau nên không ảnh hưởng đến công việc.
[Sử dụng] ●Ngoài công việc khoan thông thường lên đến 13 mm, chức năng xoay đảo chiều phù hợp để khoan gỗ, v.v., đồng thời cũng có thể gắn và tháo vít bằng đầu tuốc nơ vít.
[Thông số kỹ thuật] ● Dung lượng mâm cặp (mm): 13 ● Tốc độ quay không tải (tối thiểu [[-1 power]]): 220 ● Lượng khí tiêu thụ ([[M3]]/phút): 0,3 ● Khả năng khoan (mm): 13 ● Chiều dài tổng thể (mm): 222 ● Cổng lắp ống mềm: NPT1/4 ● Ống xả: phía sau ● Tốc độ quay không tải (rpm): 220
[Thông số kỹ thuật 2] Áp suất không khí làm việc: 0,62 MPa
[Vật liệu/Hoàn thiện]
-
[Đặt nội dung/phụ kiện]
-
【Ghi chú】
-
[Sử dụng] ●Ngoài công việc khoan thông thường lên đến 13 mm, chức năng xoay đảo chiều phù hợp để khoan gỗ, v.v., đồng thời cũng có thể gắn và tháo vít bằng đầu tuốc nơ vít.
[Thông số kỹ thuật] ● Dung lượng mâm cặp (mm): 13 ● Tốc độ quay không tải (tối thiểu [[-1 power]]): 220 ● Lượng khí tiêu thụ ([[M3]]/phút): 0,3 ● Khả năng khoan (mm): 13 ● Chiều dài tổng thể (mm): 222 ● Cổng lắp ống mềm: NPT1/4 ● Ống xả: phía sau ● Tốc độ quay không tải (rpm): 220
[Thông số kỹ thuật 2] Áp suất không khí làm việc: 0,62 MPa
[Vật liệu/Hoàn thiện]
-
[Đặt nội dung/phụ kiện]
-
【Ghi chú】
-
- giá cả phải chăng
- ¥0
- Gia ban
- ¥0
- giá cả phải chăng
-
- đơn giá
- /Xung quanh
Doanh thu
bán hết
đã bao gồm thuế
Sử dụng mũi tên phải và trái để điều hướng bản trình chiếu hoặc vuốt sang trái hoặc phải nếu sử dụng thiết bị di động