[Đặc trưng] Dễ dàng di chuyển với bánh xe và có thể được cố định chắc chắn bằng bộ điều chỉnh. Lý tưởng cho việc vận chuyển máy móc và thiết bị.
[Sử dụng] Lý tưởng cho việc vận chuyển và lắp đặt máy móc thiết bị.
【sự chỉ rõ】 Tải trọng cho phép (daN): 130 Tải trọng cho phép (kgf): 132.6 Đường kính bánh xe D (mm): 60 Chiều rộng bánh xe (mm): 25 Chiều cao lắp H (mm): 81 Gắn ghế A (mm): 92 Gắn ghế B (mm): 92 Đường kính lỗ lắp P (mm): 8.5 Khoảng cách lắp X (mm): 75 Khoảng cách lắp Y (mm): 75
[Thông số kỹ thuật 2] Linh hoạt loại tấm
[Vật liệu/Hoàn thiện] Phần cứng: Thép Xử lý bề mặt phụ kiện kim loại: hoàn thiện đơn sắc hóa trị ba Bánh xe: Ni lông gia cố
[Đặt nội dung/phụ kiện] -
【Ghi chú】 -
giá cả phải chăng
¥0
Gia ban
¥0
giá cả phải chăng
Doanh thubán hết
đơn giá
/Xung quanh
đã bao gồm thuế
Sử dụng mũi tên phải và trái để điều hướng bản trình chiếu hoặc vuốt sang trái hoặc phải nếu sử dụng thiết bị di động
Việc chọn một lựa chọn dẫn đến làm mới toàn bộ trang.
Nhấn phím cách và sau đó nhấn các phím mũi tên để chọn.