{"product_id":"s1s40am1008f-2498","title":"Mô-đun bánh răng thẳng KG 1.0 S45C A1 loại số răng 40 hình dạng A1","description":"[Tính năng] ● Thiết bị chính xác nhỏ gọn. ●H ở cuối số bộ phận cho biết răng đã được làm cứng bằng cảm ứng.\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Ứng dụng] ● Được sử dụng cho máy móc công nghiệp nói chung, thiết bị y tế và máy móc thực phẩm.\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Thông số kỹ thuật] ● Mô-đun: 1 ● Số răng: 40 ● Hình dạng: A1 ● Đường kính vòng tròn tiêu chuẩn (mm): φ40 ● Chiều rộng mặt (mm): 10 ● Đường kính lỗ (mm): φ8 ● Chiều dài tổng thể (mm): 10 ● Rãnh then b2 x t2 (mm): - Đường kính ngoài moay ơ: - Đường kính vòng tròn đầu (mm): φ42 Vít lắp M: - Vít lắp ls: - Chiều dài moayơ (mm): - Đường kính ngoài moay ơ (mm):-\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Thông số kỹ thuật 2] Độ chính xác của bánh răng: JIS B 1702-1 (ISO) cấp 8 (Răng cứng cảm ứng: cấp 9) Biên dạng răng: toàn răng Góc áp lực: 20°\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Vật liệu\/Hoàn thiện] ● S45C (thép carbon cho kết cấu cơ khí)\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Đặt nội dung\/phụ kiện]\u003cbr\u003e-\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e【Ghi chú】\u003cbr\u003e-","brand":"kital-japanese","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":42130759942373,"sku":"S1S40AM1008F                  2498","price":0.0,"currency_code":"JPY","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0550\/6459\/2613\/products\/S1S40AM1008F_2498__MA.jpg?v=1637855704","url":"https:\/\/orangebook-digest.com\/vi\/products\/s1s40am1008f-2498","provider":"kital-japanese","version":"1.0","type":"link"}