{"product_id":"s1s36ae1010-2498","title":"Bánh răng đòn KG S1S 36A-E-1010","description":"[Tính năng] ● Thiết bị chính xác nhỏ gọn. ●Chữ H ở cuối số bộ phận có nghĩa là răng đã được làm cứng bằng cảm ứng.\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Ứng dụng] ● Được sử dụng cho máy móc công nghiệp nói chung, thiết bị y tế và máy móc thực phẩm.\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Thông số kỹ thuật] ● Mô-đun: 1 ● Số răng: 36 ● Hình dạng: A1 ● Đường kính vòng tròn tiêu chuẩn (mm): φ36 ● Chiều rộng mặt (mm): 10 ● Đường kính lỗ (mm): φ10 ● Đường kính vòng tròn đầu: φ38 ● Tổng cộng chiều dài (mm): 10 ● Rãnh then b2 x t2 (mm): 3 x 1,4 ● Đường kính ngoài moay ơ: - Đường kính vòng tròn đầu (mm): φ38 ● Vít lắp M: - ● Vít lắp ls: - ● Chiều dài moayơ (mm) :- Đường kính ngoài moay-ơ (mm):-\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Thông số kỹ thuật 2] ●Độ chính xác của bánh răng: JIS B 1702-1 (ISO) cấp 8 (Răng cứng cảm ứng: cấp 9) ●Biểu hình răng: răng đầy đủ ●Góc áp lực: 20°\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Vật liệu\/Hoàn thiện] ● S45C (thép carbon cho kết cấu cơ khí)\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Đặt nội dung\/Phụ kiện] ●Bao gồm tài liệu chính.\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e【Ghi chú】\u003cbr\u003e-","brand":"kital-japanese","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":42130761056485,"sku":"S1S36AE1010                   2498","price":0.0,"currency_code":"JPY","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0550\/6459\/2613\/products\/S1S36AE1010_2498__DA.jpg?v=1637855743","url":"https:\/\/orangebook-digest.com\/vi\/products\/s1s36ae1010-2498","provider":"kital-japanese","version":"1.0","type":"link"}