Thép lò xo căng TRUSCO D10.8Xd0.8XL46.2 (5 cái)
お気に入り機能をご利用いただくにはログインが必要です。
閉じる
【order ID】1257716
【basic item number】TEST88146*********************3100
【brand name】TRUSCO NAKAYAMA CORPORATION
【minimum order quantity】1Pack
【packages】5
【manufacturer name】TRUSCO NAKAYAMA CORPORATION
【Country of origin】Japan
【Weight】358.8G
[Đặc trưng]
Nó là một lò xo được tạo ra bằng cách tác dụng một lực căng nhất định lên dây, quấn chặt nó và nâng nó lên bằng móc ở cả hai đầu.
Một lò xo dùng theo hướng kéo.
JIS B2704 loại 2 được áp dụng cho dung sai kích thước và đặc tính lò xo.
[Ứng dụng]
-
[đặc điểm kỹ thuật]
Đường kính dây d (mm): 0,8
Đường kính ngoài D (mm): 10,8
Chiều cao tự do L (mm): 46,2
Số tập (tập): 31,5
Hằng số lò xo (N/mm): 0,127
Tải trọng cho phép (N): 11,57
Chiều cao chịu tải L1 (mm): 124,1
Lực căng ban đầu (N): 1.579
Hướng móc: 180°
Hướng cuộn dây: thuận tay phải
Hình dạng móc: móc tròn đảo ngược
[Đặc điểm kỹ thuật 2]
-
[Vật liệu/Hoàn thiện]
SWP-B (dây đàn piano)
[Đặt nội dung/phụ kiện]
-
【Ghi chú】
-
Nó là một lò xo được tạo ra bằng cách tác dụng một lực căng nhất định lên dây, quấn chặt nó và nâng nó lên bằng móc ở cả hai đầu.
Một lò xo dùng theo hướng kéo.
JIS B2704 loại 2 được áp dụng cho dung sai kích thước và đặc tính lò xo.
[Ứng dụng]
-
[đặc điểm kỹ thuật]
Đường kính dây d (mm): 0,8
Đường kính ngoài D (mm): 10,8
Chiều cao tự do L (mm): 46,2
Số tập (tập): 31,5
Hằng số lò xo (N/mm): 0,127
Tải trọng cho phép (N): 11,57
Chiều cao chịu tải L1 (mm): 124,1
Lực căng ban đầu (N): 1.579
Hướng móc: 180°
Hướng cuộn dây: thuận tay phải
Hình dạng móc: móc tròn đảo ngược
[Đặc điểm kỹ thuật 2]
-
[Vật liệu/Hoàn thiện]
SWP-B (dây đàn piano)
[Đặt nội dung/phụ kiện]
-
【Ghi chú】
-
- giá cả phải chăng
- ¥0
- Gia ban
- ¥0
- giá cả phải chăng
-
- đơn giá
- /Xung quanh
Doanh thu
bán hết
đã bao gồm thuế
Sử dụng mũi tên phải và trái để điều hướng bản trình chiếu hoặc vuốt sang trái hoặc phải nếu sử dụng thiết bị di động