{"product_id":"jap110-2285","title":"máy khoan KTC","description":"[Tính năng] ● Loại nhỏ gọn và nhẹ. ●Vật liệu composite (nhựa gia cố đặc biệt) được sử dụng cho phần vỏ để đạt được trọng lượng nhẹ, độ bền cao và độ bền cao. ●Sử dụng động cơ quay bên phải định hướng mô-men xoắn, và là đặc điểm kỹ thuật tốc độ thấp, mô-men xoắn cao cho phép bóc tách điểm. ●Chúng tôi đã áp dụng một van tiết lưu trêu chọc có thể điều chỉnh vòng quay bằng cách bóp cò. ●Với cơ chế điều chỉnh vô cấp có thể vận hành bằng tay phải hoặc tay trái.\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Sử dụng] ●Dùng cho công việc khoan.\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Thông số kỹ thuật] ● Công suất đầu kẹp (mm): 10 ● Tốc độ quay không tải (tối thiểu [[-1 power]]): 2000 ● Lượng khí tiêu thụ ([[M3]]\/phút): 0,44 ● Khả năng khoan (mm): 10 ● Chiều dài tổng thể (mm): 195 ● Cổng gắn ống mềm: NPT1\/4 ● Ống xả: hướng xuống\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Thông số kỹ thuật 2] ●Mâm cặp khoan: Hệ thống 3 hàm ●Sử dụng áp suất khí: 0.62MPa ●Khả năng khoan: 10mm ●Tốc độ quay không tải: 1400rpm - 2000rpm ●Tiêu thụ khí không tải: 0.44m3\/phút ●Khí nạp: NPT1 \/4 ●Sử dụng đường kính trong của ống khí: 8 mm trở lên\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Vật liệu\/Hoàn thiện]\u003cbr\u003e-\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Set Contents\/Accessories] ● Bộ nối khí ● Dầu cho dụng cụ khí\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e【Ghi chú】\u003cbr\u003e-","brand":"kital-japanese","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":42147397927141,"sku":"JAP110                        2285","price":0.0,"currency_code":"JPY","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0550\/6459\/2613\/products\/JAP110_2285__MA.jpg?v=1638282889","url":"https:\/\/orangebook-digest.com\/vi\/products\/jap110-2285","provider":"kital-japanese","version":"1.0","type":"link"}