Chemical Screw polyether ether ketone Bu lông đầu lục giác M3-6 (100 cái)
お気に入り機能をご利用いただくにはログインが必要です。
閉じる
【order ID】2078409
【basic item number】PEEKCBM36*********************5272
【brand name】Chemical Screw
【minimum order quantity】1Pack
【packages】1
【manufacturer name】Chemical Screw
【Country of origin】Japan
【Weight】11.15G
[Đặc trưng]
● PEEK là loại nhựa SUPER TOOL ENGINEER có tính năng cao nhất.
●Có khả năng kháng hóa chất cao đối với các chất khác ngoài axit sunfuric đậm đặc và axit nitric đậm đặc.
●Khả năng chống cháy, chịu nhiệt, chống thủy phân, chống mài mòn, chống bức xạ và độ bền cơ học cao.
● Được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực bán dẫn, thiết bị y tế, hàng không vũ trụ, điện và điện tử.
[Sử dụng]
●Đối với khả năng chịu nhiệt.
●Để cách nhiệt.
●Kháng hóa chất.
●Để cách nhiệt.
●Đối với khả năng chống ăn mòn.
●Cho trọng lượng nhẹ.
●Đối với khả năng chống bức xạ.
【sự chỉ rõ】
-Kích thước (mm)d: M3
-Kích thước (mm) L: 6
-Bước vít (mm): 0,5
- Đường kính đầu (mm): 5.5
- Chiều cao đầu (mm): 3
-Kích thước lỗ lục giác phía đối diện (mm): 2.5 vít định mức (d): M3
-Bước vít (P): 0,5
-đk: 5,5
-k: 3
s: 2,5
[Thông số kỹ thuật 2]
-
[Vật liệu/Hoàn thiện]
● Polyether ether ketone (PEEK)
[Đặt nội dung/phụ kiện]
-
【Ghi chú】
●Các đốm đen (bùn) có thể xuất hiện ở bên ngoài nhưng điều này không ảnh hưởng đến hiệu suất.
●・Cửa còn lại ở đầu vít nhỏ hơn hoặc bằng 5% chiều dài (L).
●・Khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất sẽ thay đổi tùy theo điều kiện sử dụng, vì vậy hãy đảm bảo tiến hành kiểm tra trước trong các điều kiện sử dụng.
●・Có khả năng bị đổi màu nhẹ tùy thuộc vào lô hàng và các điều kiện khác nhau.
●・Sử dụng tua vít và cờ lê lực để siết chặt.
● PEEK là loại nhựa SUPER TOOL ENGINEER có tính năng cao nhất.
●Có khả năng kháng hóa chất cao đối với các chất khác ngoài axit sunfuric đậm đặc và axit nitric đậm đặc.
●Khả năng chống cháy, chịu nhiệt, chống thủy phân, chống mài mòn, chống bức xạ và độ bền cơ học cao.
● Được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực bán dẫn, thiết bị y tế, hàng không vũ trụ, điện và điện tử.
[Sử dụng]
●Đối với khả năng chịu nhiệt.
●Để cách nhiệt.
●Kháng hóa chất.
●Để cách nhiệt.
●Đối với khả năng chống ăn mòn.
●Cho trọng lượng nhẹ.
●Đối với khả năng chống bức xạ.
【sự chỉ rõ】
-Kích thước (mm)d: M3
-Kích thước (mm) L: 6
-Bước vít (mm): 0,5
- Đường kính đầu (mm): 5.5
- Chiều cao đầu (mm): 3
-Kích thước lỗ lục giác phía đối diện (mm): 2.5 vít định mức (d): M3
-Bước vít (P): 0,5
-đk: 5,5
-k: 3
s: 2,5
[Thông số kỹ thuật 2]
-
[Vật liệu/Hoàn thiện]
● Polyether ether ketone (PEEK)
[Đặt nội dung/phụ kiện]
-
【Ghi chú】
●Các đốm đen (bùn) có thể xuất hiện ở bên ngoài nhưng điều này không ảnh hưởng đến hiệu suất.
●・Cửa còn lại ở đầu vít nhỏ hơn hoặc bằng 5% chiều dài (L).
●・Khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất sẽ thay đổi tùy theo điều kiện sử dụng, vì vậy hãy đảm bảo tiến hành kiểm tra trước trong các điều kiện sử dụng.
●・Có khả năng bị đổi màu nhẹ tùy thuộc vào lô hàng và các điều kiện khác nhau.
●・Sử dụng tua vít và cờ lê lực để siết chặt.
- giá cả phải chăng
- ¥0
- Gia ban
- ¥0
- giá cả phải chăng
-
- đơn giá
- /Xung quanh
Doanh thu
bán hết
đã bao gồm thuế
Sử dụng mũi tên phải và trái để điều hướng bản trình chiếu hoặc vuốt sang trái hoặc phải nếu sử dụng thiết bị di động