Máy rung piston siêu nhỏ EXEN ELV8
お気に入り機能をご利用いただくにはログインが必要です。
閉じる
【order ID】4216504
【basic item number】ELV8**************************6020
【brand name】EXEN Corp.
【minimum order quantity】1Pcs
【packages】1
【manufacturer name】EXEN Corp.
【Country of origin】Japan
【Weight】761.25G
[Tính năng] ● Máy rung pít-tông tuyến tính siêu nhỏ gọn. ●Có thể thay đổi tần số rung và lực rung bằng cách điều chỉnh áp suất không khí. ●Có thể thay đổi biên độ theo hai bước bằng cách đảo ngược cấu trúc và hướng lắp đặt có thể được cài đặt bằng một bu lông duy nhất. ●Vui lòng liên hệ với chúng tôi nếu bạn cần nắp chống bụi (bán riêng).
[Ứng dụng] ● Để làm đầy nguyên liệu và bộ phận cấp liệu, bao gồm ngăn ngừa tắc nghẽn bột và hạt.
[Thông số kỹ thuật] - Tần số (Hz) với pít-tông: 25 - 36 - Tần số (Hz) với xi-lanh: 34 - 54 - Lực kích thích (N) với pít-tông: 13 - 40 - Lực kích thích (N) Xy-lanh lắp: 14 đến 41 Chiều rộng (mm): 23 Độ sâu (mm): 23 Chiều cao (mm): 96 đến 124 Lượng khí tiêu thụ (L/phút (ANR)) Gắn xi lanh: 8 đến 76 ● Bề mặt rung (mm) khi gắn pít-tông: φ8 ● Bề mặt rung (mm) khi gắn xi lanh: φ20 ● Lượng khí tiêu thụ (L/min (ANR)) khi gắn pít-tông: 4 đến 48 ● Đường kính xi-lanh (mm): 23 ● Đường kính pít-tông (mm): 8
[Thông số kỹ thuật 2] ● Áp suất làm việc: 0,2 đến 0,6 MPa ● Chiều cao: 96 đến 124 mm ● Bu-lông lắp (mm) khi lắp pít-tông/khi lắp xi-lanh: M5/M6
[Vật liệu/Hoàn thiện]
-
[Đặt nội dung/phụ kiện]
-
【Ghi chú】
-
[Ứng dụng] ● Để làm đầy nguyên liệu và bộ phận cấp liệu, bao gồm ngăn ngừa tắc nghẽn bột và hạt.
[Thông số kỹ thuật] - Tần số (Hz) với pít-tông: 25 - 36 - Tần số (Hz) với xi-lanh: 34 - 54 - Lực kích thích (N) với pít-tông: 13 - 40 - Lực kích thích (N) Xy-lanh lắp: 14 đến 41 Chiều rộng (mm): 23 Độ sâu (mm): 23 Chiều cao (mm): 96 đến 124 Lượng khí tiêu thụ (L/phút (ANR)) Gắn xi lanh: 8 đến 76 ● Bề mặt rung (mm) khi gắn pít-tông: φ8 ● Bề mặt rung (mm) khi gắn xi lanh: φ20 ● Lượng khí tiêu thụ (L/min (ANR)) khi gắn pít-tông: 4 đến 48 ● Đường kính xi-lanh (mm): 23 ● Đường kính pít-tông (mm): 8
[Thông số kỹ thuật 2] ● Áp suất làm việc: 0,2 đến 0,6 MPa ● Chiều cao: 96 đến 124 mm ● Bu-lông lắp (mm) khi lắp pít-tông/khi lắp xi-lanh: M5/M6
[Vật liệu/Hoàn thiện]
-
[Đặt nội dung/phụ kiện]
-
【Ghi chú】
-
- giá cả phải chăng
- ¥0
- Gia ban
- ¥0
- giá cả phải chăng
-
- đơn giá
- /Xung quanh
Doanh thu
bán hết
đã bao gồm thuế
Sử dụng mũi tên phải và trái để điều hướng bản trình chiếu hoặc vuốt sang trái hoặc phải nếu sử dụng thiết bị di động




