Máy đo độ cứng cao su KDS loại A loại tiêu chuẩn
お気に入り機能をご利用いただくにはログインが必要です。
閉じる
【order ID】4756282
【basic item number】DM104A************************8591
【brand name】MURATEC-KDS CORP.
【minimum order quantity】1Pcs
【packages】10
【manufacturer name】MURATEC-KDS CORP.
【Country of origin】Japan
【Weight】260G
[Tính năng] ● Khi kim đẩy được lấy ra khỏi đối tượng cần đo, con trỏ trở về 0 (không). ●Các tiêu chuẩn tuân thủ là JIS K 6253 (loại A), ISO 7619 và ASTM 2240.
[Ứng dụng] ●Đối với cao su nói chung (lốp xe, ống cao su, v.v.) và nhựa mềm.
[Thông số kỹ thuật] ● Giá trị lực lò xo (mN): 550 đến 8050 ● Hình dạng kim đẩy: hình thang hình nón 35° ● Thang đo tối thiểu (°): 1 ● Phạm vi đo (°): 0 đến 100 ● Chiều cao kim đẩy (mm): 2,5
[Thông số kỹ thuật 2] Loại A Rộng x Sâu x Cao: 56 x 27 x 113mm
[Vật liệu/Hoàn thiện] Thân máy bằng hợp kim magie
[Đặt nội dung/phụ kiện]
-
[Thận trọng] ● Nếu độ cứng của loại A nhỏ hơn 20, hãy sử dụng loại E.
[Ứng dụng] ●Đối với cao su nói chung (lốp xe, ống cao su, v.v.) và nhựa mềm.
[Thông số kỹ thuật] ● Giá trị lực lò xo (mN): 550 đến 8050 ● Hình dạng kim đẩy: hình thang hình nón 35° ● Thang đo tối thiểu (°): 1 ● Phạm vi đo (°): 0 đến 100 ● Chiều cao kim đẩy (mm): 2,5
[Thông số kỹ thuật 2] Loại A Rộng x Sâu x Cao: 56 x 27 x 113mm
[Vật liệu/Hoàn thiện] Thân máy bằng hợp kim magie
[Đặt nội dung/phụ kiện]
-
[Thận trọng] ● Nếu độ cứng của loại A nhỏ hơn 20, hãy sử dụng loại E.
- giá cả phải chăng
- ¥0
- Gia ban
- ¥0
- giá cả phải chăng
-
- đơn giá
- /Xung quanh
Doanh thu
bán hết
đã bao gồm thuế
Sử dụng mũi tên phải và trái để điều hướng bản trình chiếu hoặc vuốt sang trái hoặc phải nếu sử dụng thiết bị di động





