{"product_id":"28070-6772","title":"PROXXON SUPER TOOL Bảng cưa tròn 28070 PROXXON","description":"[Đặc trưng]\u003cbr\u003eGóc lưỡi cắt có thể được điều chỉnh (0 đến 45°), do đó cũng có thể cắt theo một góc.\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Ứng dụng]\u003cbr\u003eĐể cắt thẳng và chéo tốt.\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[đặc điểm kỹ thuật]\u003cbr\u003eTốc độ quay không tải (min [[-1st power]]): 3500 đến 6000\u003cbr\u003eChiều dài dây nguồn (m): 2\u003cbr\u003eDòng điện định mức (A): 3500-6000\u003cbr\u003eCông suất tiêu thụ (W): 200\u003cbr\u003eĐường kính ngoài của cưa nghiêng tương thích (mm): 50-85\u003cbr\u003eMũi cưa tương thích (mm) Đường kính lỗ: 10\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Đặc điểm kỹ thuật 2]\u003cbr\u003eChiều dài dây nguồn: 2m\u003cbr\u003eKích thước máy bay: Rộng 300-500 x Sâu 260 x Cao 170mm\u003cbr\u003eLưỡi dao có thể gắn: φ50~85mm (chỉ dành cho lưỡi dao chuyên dụng)\u003cbr\u003eĐộ dày gỗ có thể cắt: 0 đến 26 mm (ở 0°), 0 đến 19 mm (ở 45°)\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Vật liệu\/Hoàn thiện]\u003cbr\u003e-\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Đặt nội dung\/phụ kiện]\u003cbr\u003eMáy cưa dăm gỗ\/nhôm (28737)\u003cbr\u003ehướng dẫn cắt góc\u003cbr\u003eHướng dẫn cắt thẳng\u003cbr\u003eCờ lê loại L (lớn\/nhỏ)\u003cbr\u003eVít cố định thân máy\u003cbr\u003eBộ chuyển đổi hút bụi (cho máy hút bụi)\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e【Ghi chú】\u003cbr\u003e-","brand":"2496982","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":46076029206757,"sku":"28070                         6772","price":64200.0,"currency_code":"JPY","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0550\/6459\/2613\/files\/28070_6772.jpg?v=1725327248","url":"https:\/\/orangebook-digest.com\/vi\/products\/28070-6772","provider":"kital-japanese","version":"1.0","type":"link"}