{"product_id":"22150-0380-6343","title":"Chốt áp thép HALDER có lò xo, ren đực, nhựa, không có phớt","description":"[Đặc trưng]\u003cbr\u003eNó được sử dụng để sửa chữa dễ dàng các bộ phận mỏng và nhẹ.\u003cbr\u003eĐịnh vị chi tiết gia công bằng cách ấn nó sang bên.\u003cbr\u003eDễ dàng cài đặt và không chiếm không gian.\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Sử dụng]\u003cbr\u003eCố định đơn giản các vật nhẹ như bảng mạch in và vỏ ngoài bằng nhựa.\u003cbr\u003eĐể định vị phôi gia công nhẹ theo phương ngang.\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e【sự chỉ rõ】\u003cbr\u003eHành trình (mm): 2.0\u003cbr\u003eChiều dài ren (mm): 19\u003cbr\u003ed1 (mm): M12\u003cbr\u003ed2 (mm): 6\u003cbr\u003el1 (mm): 19\u003cbr\u003el2 (mm): 10,7\u003cbr\u003e+\/-F: Độ dịch chuyển chốt (mm): +\/-1.0\u003cbr\u003eK: Gờ cho dụng cụ (mm): 3.5x60°\u003cbr\u003eP: Lực kẹp (N): 40\u003cbr\u003eLực lò xo max(N): 40\u003cbr\u003eChiều rộng mặt phẳng (mm): 10\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Thông số kỹ thuật 2]\u003cbr\u003egắn vít\u003cbr\u003ekhông có con dấu\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Vật liệu\/Hoàn thiện]\u003cbr\u003eThân: thép, mạ kẽm\u003cbr\u003eChốt: thép (22150.0335), nhựa (22150.0380)\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Đặt nội dung\/phụ kiện]\u003cbr\u003e-\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e【Ghi chú】\u003cbr\u003e-","brand":"kital-japanese","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":42209337704677,"sku":"22150.0380                    6343","price":0.0,"currency_code":"JPY","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0550\/6459\/2613\/products\/22150.0380_6343__DA_797a3163-b77f-400e-a71f-7ea98b88e8c4.jpg?v=1646603982","url":"https:\/\/orangebook-digest.com\/vi\/products\/22150-0380-6343","provider":"kital-japanese","version":"1.0","type":"link"}