{"product_id":"22080-0806-6343","title":"HALDER Pít tông lò xo được làm mịn với cổ áo 22080.0806 HALDER","description":"[Đặc trưng]\u003cbr\u003eMột loại pít tông trơn, dạng bi có vòng đệm.\u003cbr\u003eThân chính có đặc tính lò xo và dễ lắp đặt.\u003cbr\u003eDung sai đường kính lỗ lên tới 0,2 mm khi lắp đặt.\u003cbr\u003eTiết kiệm chi phí khoan.\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Ứng dụng]\u003cbr\u003eĐể định vị, cố định, nhấn, đẩy, v.v.\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[đặc điểm kỹ thuật]\u003cbr\u003eTải (N): 6.2 - 12.6\u003cbr\u003eHành trình (mm): 1.6\u003cbr\u003eTổng chiều dài (mm): 8,6\u003cbr\u003eĐường kính ngoài (mm): 6\u003cbr\u003eĐường kính cực (mm): 5\u003cbr\u003eĐường kính lỗ lắp (mm): 6\u003cbr\u003eĐường kính cổ áo (mm): 6,5\u003cbr\u003eChiều dài cơ thể (mm): 7\u003cbr\u003eLực lò xo (N): Khoảng 6,2 đến khoảng 12,6\u003cbr\u003eNói chuyện chậm (mm): 1.6\u003cbr\u003eNhiệt độ tối thiểu ~ tối đa (oC): -30 ~ 50\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Đặc điểm kỹ thuật 2]\u003cbr\u003e-\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Vật liệu\/Hoàn thiện]\u003cbr\u003eThân: POM, màu đen\u003cbr\u003eBóng: POM, màu trắng\u003cbr\u003eMùa xuân: thép không gỉ\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Đặt nội dung\/phụ kiện]\u003cbr\u003e-\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e【Ghi chú】\u003cbr\u003e-","brand":"1079613","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":46075633271013,"sku":"22080.0806                    6343","price":223.0,"currency_code":"JPY","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0550\/6459\/2613\/files\/22080.0806_6343.jpg?v=1725310476","url":"https:\/\/orangebook-digest.com\/vi\/products\/22080-0806-6343","provider":"kital-japanese","version":"1.0","type":"link"}