Bánh xe thép tiêu chuẩn TOUHOKUSHARYO MF với giá cố định 200
お気に入り機能をご利用いただくにはログインが必要です。
閉じる
【order ID】1156418
【basic item number】200KFB************************4606
【brand name】TOUHOKUSHARYO MF.CO.,LTD.
【minimum order quantity】1Pcs
【packages】1
【manufacturer name】TOUHOKUSHARYO MF.CO.,LTD.
【Country of origin】Japan
【Weight】5.35KG
[Tính năng] ● Bánh xe đúc (dẻo). ●Do được làm bằng kim loại đúc nên nó hấp thụ âm thanh, rung động và chịu tải trọng cho phép cao hơn so với bánh xe ép. ●Bánh đúc (dẻo) thích hợp vận chuyển vật nặng. ●Khả năng chịu dầu và chịu nhiệt tuyệt vời.
[Ứng dụng] Có thể được sử dụng ở những nơi có nhiệt độ cao
[Thông số kỹ thuật] - Tải trọng cho phép (daN): 490 - Tải trọng cho phép (kgf): 500 - Đường kính bánh xe D (mm): 200 - Chiều rộng bánh xe (mm): 44 - Chiều cao lắp H (mm): 250 - Đường kính trục d ( mm): 20 ● Đế lắp A (mm): 180 ● Đế lắp B (mm): 80 ● Bước lắp X (mm): 150 ● Bước lắp Y (mm): 50 ● Đường kính lỗ lắp P (mm): 14 ●Vòng bi: #6204
[Thông số kỹ thuật 2] Loại cố định
[Vật liệu/Hoàn thiện] ●Phụ kiện kim loại: Đúc dẻo (FCD) ●Xử lý bề mặt: Sơn hoàn thiện ●Bánh xe: Bánh xe đúc, đúc dễ uốn (FCD)
[Đặt nội dung/phụ kiện]
-
【Ghi chú】
-
[Ứng dụng] Có thể được sử dụng ở những nơi có nhiệt độ cao
[Thông số kỹ thuật] - Tải trọng cho phép (daN): 490 - Tải trọng cho phép (kgf): 500 - Đường kính bánh xe D (mm): 200 - Chiều rộng bánh xe (mm): 44 - Chiều cao lắp H (mm): 250 - Đường kính trục d ( mm): 20 ● Đế lắp A (mm): 180 ● Đế lắp B (mm): 80 ● Bước lắp X (mm): 150 ● Bước lắp Y (mm): 50 ● Đường kính lỗ lắp P (mm): 14 ●Vòng bi: #6204
[Thông số kỹ thuật 2] Loại cố định
[Vật liệu/Hoàn thiện] ●Phụ kiện kim loại: Đúc dẻo (FCD) ●Xử lý bề mặt: Sơn hoàn thiện ●Bánh xe: Bánh xe đúc, đúc dễ uốn (FCD)
[Đặt nội dung/phụ kiện]
-
【Ghi chú】
-
- giá cả phải chăng
- ¥0
- Gia ban
- ¥0
- giá cả phải chăng
-
- đơn giá
- /Xung quanh
Doanh thu
bán hết
đã bao gồm thuế
Sử dụng mũi tên phải và trái để điều hướng bản trình chiếu hoặc vuốt sang trái hoặc phải nếu sử dụng thiết bị di động