Bánh xe cao su tiêu chuẩn TOUHOKUSHARYO MF với phụ kiện miễn phí 150
お気に入り機能をご利用いただくにはログインが必要です。
閉じる
【order ID】1156252
【basic item number】150BRB************************4606
【brand name】TOUHOKUSHARYO MF.CO.,LTD.
【minimum order quantity】1Pcs
【packages】1
【manufacturer name】TOUHOKUSHARYO MF.CO.,LTD.
【Country of origin】Japan
【Weight】3.6KG
[Tính năng] ● Bánh xe đúc (dẻo). ●Có tính đàn hồi cao và có thể vận chuyển tương đối nhẹ. ●Do được làm bằng kim loại đúc nên nó hấp thụ âm thanh, rung động và chịu tải trọng cho phép cao hơn so với bánh xe ép. ●Bánh đúc (dẻo) thích hợp vận chuyển vật nặng.
[Sử dụng]
-
[Thông số kỹ thuật] - Tải trọng cho phép (daN): 196 - Tải trọng cho phép (kgf): 200 - Đường kính bánh xe D (mm): 150 - Chiều rộng bánh xe (mm): 40 - Chiều cao lắp H (mm): 195 - Đường kính trục d ( mm): 20 ● Đế lắp A (mm): 128 ● Đế lắp B (mm): 128 ● Bước lắp X (mm): 100 ● Bước lắp Y (mm): 100 ● Đường kính lỗ lắp P (mm): 13 ●Vòng bi: CB2047
[Thông số kỹ thuật 2] Loại linh hoạt
[Vật liệu/Hoàn thiện] ●Phụ kiện kim loại: Gang dẻo (FCD) ●Xử lý bề mặt: Sơn hoàn thiện ●Bánh xe: Bánh xe đúc, cao su
[Đặt nội dung/phụ kiện]
-
【Ghi chú】
-
[Sử dụng]
-
[Thông số kỹ thuật] - Tải trọng cho phép (daN): 196 - Tải trọng cho phép (kgf): 200 - Đường kính bánh xe D (mm): 150 - Chiều rộng bánh xe (mm): 40 - Chiều cao lắp H (mm): 195 - Đường kính trục d ( mm): 20 ● Đế lắp A (mm): 128 ● Đế lắp B (mm): 128 ● Bước lắp X (mm): 100 ● Bước lắp Y (mm): 100 ● Đường kính lỗ lắp P (mm): 13 ●Vòng bi: CB2047
[Thông số kỹ thuật 2] Loại linh hoạt
[Vật liệu/Hoàn thiện] ●Phụ kiện kim loại: Gang dẻo (FCD) ●Xử lý bề mặt: Sơn hoàn thiện ●Bánh xe: Bánh xe đúc, cao su
[Đặt nội dung/phụ kiện]
-
【Ghi chú】
-
- giá cả phải chăng
- ¥0
- Gia ban
- ¥0
- giá cả phải chăng
-
- đơn giá
- /Xung quanh
Doanh thu
bán hết
đã bao gồm thuế
Sử dụng mũi tên phải và trái để điều hướng bản trình chiếu hoặc vuốt sang trái hoặc phải nếu sử dụng thiết bị di động