{"product_id":"104105455-3429","title":"CEJN Series 410 Núm vú NPT1\/2 ren nam 10-410-5455 CEJN","description":"[Đặc trưng]\u003cbr\u003eChức năng loại bỏ áp suất dư an toàn ngăn ngừa tai nạn do ống bị giật trong quá trình tách.\u003cbr\u003eNó có tốc độ dòng chảy lớn và thiết kế tổn thất áp suất thấp góp phần tiết kiệm năng lượng và hiệu quả công việc.\u003cbr\u003eHoạt động dễ dàng cho phép tự động loại bỏ áp suất dư chỉ bằng một cú chạm khi kết nối và bằng cách kéo ống bọc khi ngắt kết nối.\u003cbr\u003eĐây là loại có đường kính lớn.\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Ứng dụng]\u003cbr\u003eDụng cụ khí lớn, ống có đường kính lớn và đường ống dẫn khí ở mặt chính của nhà máy\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[đặc điểm kỹ thuật]\u003cbr\u003eÁp lực chịu đựng (MPa): 1,6\u003cbr\u003eKích thước lắp bên giao phối: ren cái NPT1\/2\u003cbr\u003eChất lỏng được sử dụng: Không khí\u003cbr\u003eÁp suất làm việc tối đa (MPa): 1.6\u003cbr\u003eÁp suất làm việc: 1.6MPa\u003cbr\u003eÁp suất nổ tối thiểu (Mpa): 14,0\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Đặc điểm kỹ thuật 2]\u003cbr\u003ePhạm vi nhiệt độ hoạt động -20 đến 100oC\u003cbr\u003eĐường kính danh nghĩa: 10,4mm\u003cbr\u003eLưu lượng gió: 4000L\/phút (áp suất đầu vào 0,6MPa, tổn thất áp suất 0,05MPa, giá trị đo được khi sử dụng khớp nối của hãng)\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Vật liệu\/Hoàn thiện]\u003cbr\u003eThân: thép\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Đặt nội dung\/phụ kiện]\u003cbr\u003e-\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e【Ghi chú】\u003cbr\u003eCó thể kết nối với tiêu chuẩn Châu Âu 10.4mm bao gồm cả series 410.","brand":"8358048","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":46051563176165,"sku":"104105455                     3429","price":1464.0,"currency_code":"JPY","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0550\/6459\/2613\/files\/104105455_3429.jpg?v=1725033266","url":"https:\/\/orangebook-digest.com\/vi\/products\/104105455-3429","provider":"kital-japanese","version":"1.0","type":"link"}