{"product_id":"102326442-3429","title":"CEJN Series 232 Núm vú loại vít có khóa răng Đường kính danh nghĩa 6,3mm NPT1\/4 Chủ đề nữ 10-232-6442 CEJN","description":"[Đặc trưng]\u003cbr\u003eCó thể được kết nối dưới áp lực.\u003cbr\u003eTốc độ dòng chảy lớn và độ bền cao.\u003cbr\u003eTính năng khóa răng giúp tăng khả năng chống rung và giảm thiểu nguy cơ ngừng hoạt động do tháo vít bất ngờ.\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Ứng dụng]\u003cbr\u003eĐối với máy bơm tay, xi lanh, giắc cắm, v.v.\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[đặc điểm kỹ thuật]\u003cbr\u003eÁp suất làm việc tối đa (MPa): 72\u003cbr\u003eKích thước lắp bên giao phối: ren nam NPT1\/4\u003cbr\u003eĐường kính danh nghĩa (ND): 6,3mm\u003cbr\u003eChất lỏng sử dụng: Dầu thủy lực\u003cbr\u003eÁp suất nổ tối thiểu (khi được kết nối) (MPa): 216\u003cbr\u003eÁp suất nổ tối thiểu (khi tách khớp nối) (MPa): 180\u003cbr\u003eÁp suất nổ tối thiểu (khi tách núm vú) (MPa): 149\u003cbr\u003eChiều rộng lục giác trên các căn hộ (mm): 18\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Đặc điểm kỹ thuật 2]\u003cbr\u003ePhạm vi nhiệt độ hoạt động: -30 đến 100oC\u003cbr\u003eloại vít\u003cbr\u003eTiêu chuẩn ISO 14540\u003cbr\u003eCó khóa răng\u003cbr\u003eTốc độ dòng chảy: 16,1L\/phút\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Vật liệu\/Hoàn thiện]\u003cbr\u003eThân: Thép (mạ)\u003cbr\u003eCao su bịt kín: Cao su nitrile (NBR)\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e[Đặt nội dung\/phụ kiện]\u003cbr\u003e-\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e【Ghi chú】\u003cbr\u003eNắp chống bụi được bán riêng.\u003cbr\u003eTương thích với các sản phẩm tiêu chuẩn ISO 14540.\u003cbr\u003eVui lòng sử dụng khớp nối có cùng đường kính danh nghĩa (6,3mm).","brand":"3647157","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":46051143352549,"sku":"102326442                     3429","price":3678.0,"currency_code":"JPY","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0550\/6459\/2613\/files\/102326442_3429.jpg?v=1725029252","url":"https:\/\/orangebook-digest.com\/vi\/products\/102326442-3429","provider":"kital-japanese","version":"1.0","type":"link"}